更新时间:作者:小小条
一、越南语中的“水”

(1)水 nước
拼读:n + ước = nước
(2)水 thuỷ 汉越字,常用于人名中。
拼读:th + uỷ = thuỷ
二、组词
lấy nước 拿水、打水、接水
nước sôi 沸水、开水
nước đá 冰水 (水+冰 đá冰)
nước ngọt 饮料 (水+甜的 ngọt 甜、甜的)
nước mía 甘蔗汁 (水+甘蔗 mía甘蔗)
nước cam 橙汁 (水+橙子 cam橙子)
nước mắt 眼泪 (水+眼睛 mắt 眼睛)
nước bọt 、nước miếng 口水 (水+唾沫 bọt唾沫、唾液 )
Nguyễn Thị Thuỷ 阮氏水
Chị Thuỷ 阿水姐
三、连词成句
Em đi lấy nước chuẩn bị lau nhà.
我去打水准备拖地。
Em uống nước không? Em uống nước thì chị đi lấy nước cho em.
你喝水吗?你喝水的话我去接水给你。
Em uống nước ngọt gì? Nước mía hay là nước cam?
你喝什么饮料?甘蔗汁还是橙汁?
Thịt nướng này nhình ngon quá, em chảy nước miếng rồi.
这个烤肉看起来太香了,我都流口水了。
Chị tên là gì?
你叫什么名字?
Chị tên là Nguyễn Thị Thuỷ.
我叫阮氏水。
版权声明:本文转载于今日头条,版权归作者所有,如果侵权,请联系本站编辑删除