网站首页
手机版

越南语学习 ✔ 关联词

更新时间:作者:小小条

Quan hệ tăng tiến

1. 不但...而且...Không những...mà còn...

越南语学* ✔ 关联词

VD: 他不但长得帅,而且很聪明。

(Anh ấy không những đẹp trai mà còn rất thông minh.)

2. 不但不...反而...không những không...ngược lại...

VD: 她不但不爱我,反而很恨我。

(Cô ấy không những không yêu tôi mà ngược lại còn rất ghét tôi.)


3. ...,甚至...,...thậm chí...

VD: 他不但不认识我,甚至连我的名字都不知道。

(Anh ấy không những không quen biết tôi, thậm chí ngay cả tên tôi cũng không biết.)

4. ...再说...【...lại còn... 】

VD: 她很丑,再说很臭,所以我不爱她。

(Cô ấy vừa xấu lại còn hôi, nên tôi chẳng thể yêu nổi.)

Liên từ nối giữa các từ vựng

1. 和/hé/: và

VD: 我和她一起去公园。

(Tôi và cô ấy cùng đi công viên.)

2. 与/yǔ/: và

VD: 他与我是好朋友。

(Anh ấy và tôi là bạn thân.)

3. 跟/gēn/: và, với

VD: 我跟她一起去。

(Tôi đi với cô ấy.)

Các liên từ khác:

- 同/tóng/: cùng, và (văn viết)

- 及/jí/: và (trang trọng)

- 以及/yǐjí/: và (liệt kê dài)

- 并/bìng/: và (nối động từ)

- 而/ér/: và, mà, mà còn (nối tính từ)

- 连同/liántóng/: cùng nhau (nhấn mạnh sự bao gồm)

Quan hệ giả thiết

1. 如果...就..., Nếu...thì...

VD: 这次如果我考得上,就请你们吃饭。

(Nếu lần này tôi thi đậu, tôi sẽ mời các bạn đi ăn.)

2. 假如...就...【Nếu...thì... 】

VD: 这次假如我考得上,就谢谢你。

(Nếu lần này tôi thi đậu, tôi sẽ cảm ơn bạn.)

3. 假设...就...【Giả dụ...thì...】

VD: 假设他不知道这件事,就不用告诉他。

(Giả dụ anh ấy không biết việc này, bạn không cần nói cho anh ấy.)

4. 只要...就...【Chỉ cần...là...】

VD: 只要我们小心行事就行了。

(Chỉ cần chúng ta làm việc cẩn thận là được.)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

1. 因为...所以...【 Vì...nên...】

VD: 因为他迟到,所以被老师批评了。

(Vì anh ấy đến muộn, nên bị giáo viên phê bình.)

2. 由于...因此...【Do...nên...】

VD: 他由于生病了,因此今天没来上课。

(Do cậu ấy bị ốm, nên hôm nay không đến lớp.)

3. 之所以...是因为...【Sở dĩ...là do...】

VD: 他之所以不来上课,是因为生病了。

(Sở dĩ cậu ấy không đi học, là do bị ốm.)

4. ...因而...【 ...nên... 】

VD: 他不告诉我,因而我不知道。

(Anh ấy không nói với tôi, nên tôi không biết.)

Quan hệ lựa chọn

1. 或者...或者...【Hoặc là...hoặc là...】

VD: 午饭或者吃饺子,或者吃米饭。

(Bữa trưa hoặc ăn sủi cảo, hoặc ăn cơm.)

2. (是)...,还是...【 Là...hay là... 】

VD: 她是忘了,还是故意不来?

(Phải chăng cô ấy quên rồi, hay cố ý không đến?)

3. 不是...,就是...【Không phải...thì là... 】

VD: 这件事不是你做的,就是她做的。

(Việc này không phải bạn làm, thì cô ấy làm.)

4. 不是...,而是...【Không phải...mà là... 】

VD: 她不是口语老师,而是听力老师。

(Cô ấy không phải giáo viên nói, mà là giáo viên nghe.)

Liên từ ngang hàng

1. 又...又...【Vừa...vừa...】

VD: 她又聪明又漂亮。

(Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.)

2. 有时...有时...【Có khi...có khi...】

VD: 星期日我有时看电视,有时上网。

(Chủ nhật tôi có khi xem TV, có khi lên mạng.)

3. 一会儿...一会儿... 【Lúc thì...lúc thì... 】

VD: 他们俩一会儿用汉语聊天,一会儿用韩语聊天。

(Hai người họ lúc thì dùng tiếng Trung nói chuyện, lúc thì dùng tiếng Hàn nói chuyện.)

4. 一边...一边...【 Vừa...vừa...】

VD: 他们一边看电视,一边聊天。

(Họ vừa xem TV vừa trò chuyện.)

版权声明:本文转载于今日头条,版权归作者所有,如果侵权,请联系本站编辑删除

上一篇: 美国人口多少人
下一篇:越南语词汇学习

为您推荐

越南语词汇学习

一、越南语中的“水” (1)水 nước 拼读:n + ước = nước (2)水 thuỷ 汉越字,常用于人名中。 拼读:th + uỷ = thuỷ 二、组词lấy nước 拿水、打水、接水nước sôi 沸水

2026-02-02 08:16

山西省2025年高考成绩揭晓 本科录取最低控制分数线公布

  本报讯(记者李林霞)我省2025年普通高校招生考试成绩于6月25日揭晓,当日,省招考中心公布了省招生考试委员会批准的普通高校招生本科录取最低控制分数线。  2025年我省普

2026-02-02 08:16

山西省2025年高考成绩揭晓,本科录取最低控制分数线公布

我省2025年普通高校招生考试成绩于6月25日揭晓,当日,省招考中心公布了省招生考试委员会批准的普通高校招生本科录取最低控制分数线。2025年我省普通高校招生本科各类录取最低

2026-02-02 08:15

我国“科技大学”20强重新洗牌!西电第4,南科大第6,武科大第10

进入2025年后,我国科技大学排名迎来重新调整。以科技命名的大学、学院,数量较少,在全国的占比也很小,以2025年ABC中国大学排名为参考,只有32所科技大学、15所科技学院上榜。以科

2026-02-02 08:15

山东省高校排名大更新:山东师范、山东科技表现强势!4校大涨!

在高考报考中,几乎所有的同学都不太会愿意在本省上大学,普遍都是想往外地跑。但是一个事实是,从历年录取来看,相当一部分考生最终都会进入本省院校。因此,对于各位考生及家长来说

2026-02-02 08:14

安徽高中百强榜 | 合肥一六八中学,2025年高考理科一本率96.7%!

安徽高中哪家强?学霸家长指南帮你忙,《安徽高中百强榜》系列内容介绍安徽综合实力最强的100所高中,排名不分先后,前面已经介绍了合肥一中,芜湖一中,蚌埠二中,淮南二中,马鞍山二中,淮

2026-02-02 08:14