更新时间:作者:小小条
Quan hệ tăng tiến
1. 不但...而且...Không những...mà còn...

VD: 他不但长得帅,而且很聪明。
(Anh ấy không những đẹp trai mà còn rất thông minh.)
2. 不但不...反而...không những không...ngược lại...
VD: 她不但不爱我,反而很恨我。
(Cô ấy không những không yêu tôi mà ngược lại còn rất ghét tôi.)
3. ...,甚至...,...thậm chí...
VD: 他不但不认识我,甚至连我的名字都不知道。
(Anh ấy không những không quen biết tôi, thậm chí ngay cả tên tôi cũng không biết.)
4. ...再说...【...lại còn... 】
VD: 她很丑,再说很臭,所以我不爱她。
(Cô ấy vừa xấu lại còn hôi, nên tôi chẳng thể yêu nổi.)
Liên từ nối giữa các từ vựng
1. 和/hé/: và
VD: 我和她一起去公园。
(Tôi và cô ấy cùng đi công viên.)
2. 与/yǔ/: và
VD: 他与我是好朋友。
(Anh ấy và tôi là bạn thân.)
3. 跟/gēn/: và, với
VD: 我跟她一起去。
(Tôi đi với cô ấy.)
Các liên từ khác:
- 同/tóng/: cùng, và (văn viết)
- 及/jí/: và (trang trọng)
- 以及/yǐjí/: và (liệt kê dài)
- 并/bìng/: và (nối động từ)
- 而/ér/: và, mà, mà còn (nối tính từ)
- 连同/liántóng/: cùng nhau (nhấn mạnh sự bao gồm)
Quan hệ giả thiết
1. 如果...就..., Nếu...thì...
VD: 这次如果我考得上,就请你们吃饭。
(Nếu lần này tôi thi đậu, tôi sẽ mời các bạn đi ăn.)
2. 假如...就...【Nếu...thì... 】
VD: 这次假如我考得上,就谢谢你。
(Nếu lần này tôi thi đậu, tôi sẽ cảm ơn bạn.)
3. 假设...就...【Giả dụ...thì...】
VD: 假设他不知道这件事,就不用告诉他。
(Giả dụ anh ấy không biết việc này, bạn không cần nói cho anh ấy.)
4. 只要...就...【Chỉ cần...là...】
VD: 只要我们小心行事就行了。
(Chỉ cần chúng ta làm việc cẩn thận là được.)
Quan hệ nguyên nhân - kết quả
1. 因为...所以...【 Vì...nên...】
VD: 因为他迟到,所以被老师批评了。
(Vì anh ấy đến muộn, nên bị giáo viên phê bình.)
2. 由于...因此...【Do...nên...】
VD: 他由于生病了,因此今天没来上课。
(Do cậu ấy bị ốm, nên hôm nay không đến lớp.)
3. 之所以...是因为...【Sở dĩ...là do...】
VD: 他之所以不来上课,是因为生病了。
(Sở dĩ cậu ấy không đi học, là do bị ốm.)
4. ...因而...【 ...nên... 】
VD: 他不告诉我,因而我不知道。
(Anh ấy không nói với tôi, nên tôi không biết.)
Quan hệ lựa chọn
1. 或者...或者...【Hoặc là...hoặc là...】
VD: 午饭或者吃饺子,或者吃米饭。
(Bữa trưa hoặc ăn sủi cảo, hoặc ăn cơm.)
2. (是)...,还是...【 Là...hay là... 】
VD: 她是忘了,还是故意不来?
(Phải chăng cô ấy quên rồi, hay cố ý không đến?)
3. 不是...,就是...【Không phải...thì là... 】
VD: 这件事不是你做的,就是她做的。
(Việc này không phải bạn làm, thì cô ấy làm.)
4. 不是...,而是...【Không phải...mà là... 】
VD: 她不是口语老师,而是听力老师。
(Cô ấy không phải giáo viên nói, mà là giáo viên nghe.)
Liên từ ngang hàng
1. 又...又...【Vừa...vừa...】
VD: 她又聪明又漂亮。
(Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.)
2. 有时...有时...【Có khi...có khi...】
VD: 星期日我有时看电视,有时上网。
(Chủ nhật tôi có khi xem TV, có khi lên mạng.)
3. 一会儿...一会儿... 【Lúc thì...lúc thì... 】
VD: 他们俩一会儿用汉语聊天,一会儿用韩语聊天。
(Hai người họ lúc thì dùng tiếng Trung nói chuyện, lúc thì dùng tiếng Hàn nói chuyện.)
4. 一边...一边...【 Vừa...vừa...】
VD: 他们一边看电视,一边聊天。
(Họ vừa xem TV vừa trò chuyện.)
版权声明:本文转载于今日头条,版权归作者所有,如果侵权,请联系本站编辑删除